Mã bưu chính (Zipcode) 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2021

Mã bưu chính (Zipcode) 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2021

Howcare
Thứ Ba, 27/07/2021
- Mã bưu chính (zipcode) là một chuỗi ký tự được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Các bạn Bấm chọn vào tỉnh/ thành phố và chọn chính xác địa chỉ của mình để tra ra mã bưu chính (Zipcode) đúng nhé, vì bảng Mã zipcode cũ 6 số không còn hiệu lực nữa, nếu áp dụng sẽ bị sai.
- Các bạn chú ý theo đúng bảng này để nhận được Bưu phẩm/ thư tín từ nước ngoài gửi về tránh thất lạc. Ví dụ: Địa chỉ bạn là TT.Chợ Mới, H. Chợ Mới, An Giang 90206

STT

Tỉnh/Thành

Mã bưu chính

Vùng

1

An Giang

90000

10

2

Bà Rịa-Vũng Tàu

78000

8

3

Bạc Liêu

97000

10

4

Bắc Kạn

23000

3

5

Bắc Giang

26000

3

6

Bắc Ninh

16000

2

7

Bến Tre

86000

9

8

Bình Dương

75000

8

9

Bình Định

55000

6

10

Bình Phước

67000

7

11

Bình Thuận

77000

8

12

Cà Mau

98000

10

13

Cao Bằng

21000

3

14

Cần Thơ

94000

10

15

Đà Nẵng

50000

6

16

Đắk Lắk

63000-64000

7

17

Đắk Nông

65000

7

18

Điện Biên

32000

4

19

Đồng Nai

76000

8

20

Đồng Tháp

81000

9

21

Gia Lai

61000-62000

7

22

Hà Giang

20000

3

23

Hà Nam

18000

2

24

Hà Nội

10000-14000

2

25

Hà Tĩnh

45000-46000

5

26

Hải Dương

03000

1

27

Hải Phòng

04000-05000

1

28

Hậu Giang

95000

10

29

Hòa Bình

36000

4

30

TP. Hồ Chí Minh

70000-74000

8

31

Hưng Yên

17000

2

32

Khánh Hoà

57000

6

33

Kiên Giang

91000-92000

10

34

Kon Tum

60000

7

35

Lai Châu

30000

4

36

Lạng Sơn

25000

3

37

Lào Cai

31000

4

38

Lâm Đồng

66000

7

39

Long An

82000-83000

9

40

Nam Định

07000

1

41

Nghệ An

43000-44000

5

42

Ninh Bình

08000

1

43

Ninh Thuận

59000

6

44

Phú Thọ

35000

4

45

Phú Yên

56000

6

46

Quảng Bình

47000

5

47

Quảng Nam

51000-52000

6

48

Quảng Ngãi

53000-54000

6

49

Quảng Ninh

01000-02000

1

50

Quảng Trị

48000

5

51

Sóc Trăng

96000

10

52

Sơn La

34000

4

53

Tây Ninh

80000

9

54

Thái Bình

06000

1

55

Thái Nguyên

24000

3

56

Thanh Hoá

40000-42000

5

57

Thừa Thiên-Huế

49000

5

58

Tiền Giang

84000

9

59

Trà Vinh

87000

9

60

Tuyên Quang

22000

3

61

Vĩnh Long

85000

9

62

Vĩnh Phúc

15000

2

63

Yên Bái

33000

4